Showing posts with label tài liệu học tiếng nhật. Show all posts
Showing posts with label tài liệu học tiếng nhật. Show all posts

Wednesday, October 16, 2013

MINNA NO NIHONGO I --- BÀI 3


1.     ここ/そこ/あそこ/こちら/そちら/あちら.

Trong bài 2 chúng ta đã học các đại từ これ/それ/あれ để chỉ đồ vật. trong bài này chúng ta sẽ học các đại từ ここ/そこ/あそこ dùng để chỉ nơi chốn, vị trí..

+ ここ:Dùng để chỉ vị trí mà người nói đang đứng.
+ そこ:Dùng để chỉ vị trí mà người nghe đang đứng.
+ あそこ:Dùng để chỉ vị trí xa cả người nghe và người nói.

こちら、そちら、あちらLà các đại từ chỉ phương hướng. chúng cũng được dùng để chỉ vị trí và mang tính lịch sự hơn ここ、そこ、あそこ

Chú ý: khi người nói cảm thấy người nghe cũng đứng cùng 1 vị trí với mình thì ここđược dùng để chỉ vị trí của cả 2 người. khi đóそこ chỉ vị trí hơi xa so với họ. あそこchỉ vị trí xa hẳn so với họ.

2.     N1   N2 (địa điểm) です。

Sử dụng mẫu câu này, ta có thể giải thích một cách cụ thể hơn địa điểm hay vị trí
của một sự vật, một người nào đó.

トイレは あそこです。            Nhà vệ sinh ở đằng kia.
電話は 2階 です。             Điện thoại ở tng hai.
(でんわは にかいです。)

3.     どこ/どちら

どこcó nghĩa là” ở đâu”, còn どちらcó nghĩa là “hướng nào”. Tuy nhiênどちらcũng có thể dùng với nghĩ là” ở đâu” và nó mang tính lịch sự hơn so vớiどこ.

トイレはどこですか。Nhà vệ sinh ở  đâu ạ?
…あそこです。ở đằng kia kìa.
エレベーターは どちらですか。Thang máy ở đâu ạ?
…あちらです。ở phía đằng kia kìa.( cũng có nghĩa là ở đằng kia)
どこどちらcũng được dùng khi hỏi tên nước, tên công ty, trường học, hoặc một địa điểm, hay tổ chức nào đó mà người nghe trực thuộc. Trong những trường hợp này thì không dùng なん.どちらmang tính lịch sự hơn so với どこ.

学校はどこですか。Trường bạn là trường nào đây?
会社はどちらですか。Công ty của anh là công ty nào?

4.     N1 N2

Khi N1 là tên một nước và N2 là một ản phẩm, thì mẫu câu trên có nghĩa là N2 được sản xuất tại nước N1. Khi N1 tên một công ty, còn N2 là một sản phẩm thì mẫu câu trên có nghĩ là N2 được sản xuất tại công tyN1. Trong những trường hợp này thì どこđược dùng để hỏi về xuất xứ của N2.

これはどこのコンピューターですか。Đây là máy tính của nước vào vậy?
日本のコンピューターです。Là máy tính của nhật.

5.     お国(おくに)

Tiền tố đặt trước một danh từ liên quan đến người nghe hay một người thứ ba nào đó để thể hiện sự lịch sự của người nói.


[]国はどちらですか。Anh đến từ nước nào ạ?

AD: NCC

Dự án HEDSPI Đại Học Bách Khoa HN

Sunday, October 13, 2013

Tài liệu ôn thi N4 + N5

Tài liệu ôn thi N4 + N5


Tài liệu bao gồm:

1. 短期マスタードリルN5 : 

2. にほんごチャレンジ N4・N5 [かんじ] : 

3. にほんごチャレンジN4[ことば] : 

4. にほんごチャレンジ N4 [文法と読む練習] : 

5. 耳から覚える日本語能力試験 N4 文法トレーニング : 

6. 合格できる日本語能力試験N4・5 : 


Các bạn có thể down trực tiếp tại:

Mediafire :  http://www.mediafire.com/folder/88yt25dxzld5b/JML.JLPT.N4.N5
Fshare http://www.fshare.vn/folder/T7G4W3VMCT


Một số sách có thể hữu ích với bạn :

Mimi Bunpou N4 Book PDF : click here
Goukaku Dekiru N4 N5 :Click here


Chúc các bạn ôn thi thật tốt !

Saturday, October 12, 2013

Từ mới tuần 1

Chúng ta bắt đầu học từ vựng N3 nào, quả thực là khó khăn, nhưng chúng ta phải nỗ lực hơn nữa ( ' _ ' )

Từ vựng N3 - Bài 1

Từ vựng N3 - Bài 2

Từ vựng N3 - Bài 3

Từ vựng N3 - Bài 4

Từ vựng N3 - Bài 5

Từ vựng N3 - Bài 6

Từ vựng N3 - Bài 7

Từ vựng N3 "Bài 7"

Học tiếng Nhật - Từ vựng N3 "Bài 7"



Kanji        Hiragana       Tiếng Việt


及ぼす   およぼす      Phát huy,gây ra
居る       おる             Ở,tồn tại 
下す       おろす         Dỡ xuống ,lấy xuống 
降ろす   おろす         Lấy xuống ,hạ xuống 
終           おわり         Kết thúc 
音           おん            Âm thanh 
恩           おん            Ơn huệ
温暖       おんだん      Ấm áp 
温度       おんど         Nhiệt độ 
可           か               Khả năng
課           か               Bài học 
                カー            Ô tô 
                カード         Thẻ ,cạc
            かい            Gặp gỡ 
回            かい            Lần 
             がい            Tai hại 
会員        かいいん     Thành viên 
絵画         かいが        Hội họa 
海外        かいがい     Nước ngoài 
会計        かいけい     Kế toán 
解決        かいけつ     Giải quyết 
会合         かいごう     Cuộc họp 
外交         がいこう     Ngoại giao 
開始         かいし        Bắt đầu 
解釈         かいしゃく  Giải thích 
外出         がいしゅつ  Ra ngoài 
改善         かいぜん     Cải thiện 
快適         かいてき     Thoải mái,dễ chịu 
回復         かいふく     Hồi phục 
飼う          かう           Nuôi ,giữ lại 
替える      かえる       Trao đổi ,thay thế 
換える      かえる       Hoán đổi ,thay thế 
香り          かおり        Hương thom ,mùi,nước hoa
画家          がか           Họa sĩ ,nghệ sĩ 
抱える      かかえる    Bế ,ôm 
価格          かかく      Giá cả 
化学          かがく       Hóa học 
輝く          かがやく    Tỏa sáng ,long lanh,lấp lánh 
              かかり      Phụ trách ,quản lí 
掛かる      かかる     Treo

Từ vựng N3 "Bài 6"

Học tiếng Nhật - Từ vựng N3 "Bài 6"



Kanji         Hiragana       Tiếng Việt


王子       おうじ       Hoàng tử,ông cua
応じる    おうじる   Ứng với,thỏa mãn ,chấp nhận,tuân thủ 
横断        おうだん   Băng qua 
終える     おえる      Kết thúc 
大いに     おおいに   Nhiều ,rất nhiều 
覆う         おおう       Che giấu ,ngụy trang 
                 オーバー    Áo khoác 
大家         おおや        Giàu có
丘             おか            Đồi ,chiều cao
沖             おき            Biển khơi
奥             おく             Vợ 
贈る          おくる         Tặng ,gửi
起こる      おこる          Xảy ra 
幼い         おさない       Ấu thơ,còn nhỏ 
収める      おさめる       Thu được,gặt hái 
                   おじいさん   Ông nội
                   おしゃべり   Tám chuyện ,nói chuyện 
汚染           おせん          Ô nhiễm 
                   おそらく      Có lẽ,e rằng 
恐れる       おそれる      E sợ ,lo sợ 
恐ろしい    おそろしい  Khủng khiếp 
お互い        おたがい      Nhau ,lẫn nhau 
穏やか        おだやか      Ôn hòa ,nhẹ nhàng ,bình tĩnh 
男の人        おとこのひと Người đàn ông 
劣る            おとる          Tụt hậu,chất lượng thấp hơn
お腹             おなか          Bụng 
 帯                おび             Đai lưng
お昼              おひる           Buổi trưa
                       オフィス       Văn phòng 
溺れる            おまえ           Chúc mừng 
お目に掛かる おめにかかる Để ý 
思い出           おもいで         Kỷ niệm,hồi ức 
主に                おもに             Chủ yếu là 
思わず            おもわず          Không nghĩ,không chủ ý 
                         おや               Ba mẹ 
泳ぎ                およぎ             Bơi ,tắm
                         およそ             Về,gần ,khoảng cách

Từ vựng N3 "Bài 5"

Học tiếng Nhật - Từ vựng N3 "Bài 5"

Kanji        Hiragana       Tiếng Việt  
馬          うま            Con ngựa
うまい    うまい        Ngon ,giỏi,khéo léo
生まれ   うまれ          Sinh ra
梅          うめ             Cây mận
裏切る   うらぎる      Phản bội
               うるさい       Ồn ào
嬉しい   うれしい       Vui mừng
売れる   うれる        Được bán
           うわさ         Tin đồn
うん        感)            Vâng
運         うん            Vận mệnh
運転       うんてん       Lái xe
運動        うんどう      Vận động
 永遠       えいえん       Vĩnh viễn
永久         えいきゅう   Vĩnh cữu
影響         えいきょう   Ảnh hưởng
営業       えいぎょう   Doanh nghiệp
衛星          えいせい      Vệ tinh
栄養          えいよう      Dinh dưỡng
笑顔         えがお          Khuôn mặt tươi cười
描く          えがく         Vẽ tranh
餌             えさ             Mồi
                  エネルギー   Năng lượng
得る         える             Có được,giành được
得る          うる             Có được
               えん            Tiền nhật
延期          えんき          Hoãn lại ,kéo dài
演技        えんぎ          Diễn xuất ,hiệu suất
援助           えんじょ      Viện trợ ,hỗ trợ
                   エンジン      Động cơ
演説           えんぜつ      Diễn thuyết
演奏         えんそう     Diễn tấu,biểu diễn
遠慮           えんりょ      E ngại ,thiếu tự tin
老い           おい             Người già,tuổi già
追い付く   おいつく       Đuổi kịp
王               おう             Vua ,người cai trị
追う           おう             Đuổi theo,chạy theo
王様        おうさま       Ông vua